Showing posts with label 6000 Tu vung tieng anh thong dung. Show all posts
Showing posts with label 6000 Tu vung tieng anh thong dung. Show all posts

Wednesday, February 26, 2014

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 4

Unit 4
an, which, you, one, we, all, were, her, would, there
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
31
an
/ən/
Articlemột
32
which
/wɪt∫/
Interrogative pronnào, cái nào
33
you
/juː/
Pronbạn, cậu, mày
34
one
/wʌn/
Articlemột, mỗi một
35
we
/wɪː/
Pronchúng tôi, chúng ta
36
all
/ɔːl/
Adjtất cả
37
were
/wɔː/
V (from be)thì, là, ở... (số nhiều ở thì quá khứ đơn của "be")
38
her
/hɜː/
Possesive Adjcủa cô ấy, chị ấy, bà ấy
39
would
/wʊd/
Modal Vsẽ (quá khứ của "will")
40
there
/ðeə/
Advđó, ở đó
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

Monday, September 16, 2013

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 7

Unit 7
than, its, time, only, could, new, them, man, some, these
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
61
than
/ðæn/
Prehơn
62
its
/ɪts/
Determinercủa nó
63
time
/taɪm/
Nthời gian
64
only
/'əʊnlɪ/
Adjduy nhất, chỉ có một
65
could
/kʊd/
Modal Vcó thể, có khả năng
66
new
/njuː/
Adjmới, chưa từng có
67
them
/ðem/
Pronhọ, bọn họ, chúng nó
68
man
/mæn/
Nđàn ông, nam giới
69
some
/sʌm /
Determinermột vài, một số
70
these
/ðiːz/
Determinernày
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 6

Unit 6
out, do, so, can, what, up, said, about, other, into
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
51
out
/aʊt/
Prera ngoài, khỏi, ngoài
52
do
/duː/
Vlàm
53
so
/səʊ/
Conjvì vậy, cho nên
54
can
/kæn/
Modal Vcó thể
55
what
/wɒt/
Interrogative Prongì, cái gì
56
up
/ʌp/
Pretới, ở vị trí cao hơn, lên trên (cái gì)
57
said
/sed/
V (PP)nói
58about
/ə'baʊt/
Prevề, liên quan đến (cái gì)
59
other
/'ʌðə/
Adj(cái, vật, người) khác
60
into
/'ɪntʊ/
Prevào, vào trong
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 5

Unit 5
their, will, when, who, him, been, has, more, if, no
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
41
their
/ðeə/
Adjcủa họ, của chúng nó
42
will
/wɪl/
Vsẽ
43
when
/wen/
Interrogative pronkhi nào, khi
44
who
/huː/
Interrogative pronai
45
him
/hɪm/
pronanh ta
46
been
/bɪːn/
V (from be)thì, là, ở... (phân từ hai của "be")
47
has
/hæz/
V
48
more
/mɔː/
Adjnhiều hơn
49
if
/ɪf/
Conjnếu
50
no
/nəʊ/
Adjkhông
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 3

Unit 3
by, they, not, but, from, had, are, or, this, she
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
1
by
/baɪ/
Pregần, cạnh
bằng cách, theo cách
2
they
/ðeɪ/
Pronhọ
3
not
/nɒt/
advkhông
4
but
/bʌt/
Conjnhưng, nhưng mà
5
from
/frɒm/
Pretừ
6
had
/hæd/
V
7
are
/aː/
V (frombe)thì, là, ở... (ngôi ba số nhiều ở thì hiện tại của "be")
8
or
/ɔː/
Conjhoặc, hay là
9
this
/ðɪs/
Pronđây, này
10
she
/∫ɪː/
Pron (from be)Cô ấy, bà ấy, chị ấy
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

Saturday, June 8, 2013

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 8

Unit 8
then, two, first, may, like, now, my, such, make, any
A/ Vocabulary

No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
71
then
/ðen/
Advsau đó
72
two
/tuː/
Numberhai
73
first
/fɜːst /
Determinerđầu tiên, thứ nhất
74
may
/meɪ/
Modal Vcó thể
76
like
/ laɪk /
Vthích
77
now
/naʊ/
Advbây giờ
78
my
/maɪ/
Determinercủa tôi, tao, tớ
79
such
/sʌtʃ /
Determinerngười, vật đã nói rõ (trước đó)
70
make
/meɪk/
Vlàm, chế tạo
75
any
/ænɪ/
Determinermột số, một vài
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 2

Unit 2
he, for, it, with, as, his, I, on, have, at
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
11
he
/hiː/
Pronnó, anh ấy, ông ấy
12
for
/fɔː/
Prepcho, để, với mục đích
13
it
/ɪt/
Pronnó, cái đó, điều đó
14
with
/wɪð/
Prepvới, cùng
15
as
/æz/
Conjnhư, giống như
16
his
/hɪz/
Possessive, Adjcủa nó, của anh ấy, của ông ấy
17
I
/aɪ/
Prontôi, tao, tớ
18
on
/ɒn/
Preptrên, ở trên
19
have
/hæv/
Vcó/ ăn, uống
20
at
/ æt /
Prepở tại, vào lúc, đang lúc
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

Contact Form

Name

Email *

Message *